Một bộ trắc nghiệm sinh lý có đáp án được YhocData chia sẻ tới các bạn. Bộ trắc nghiệm này được phân chia theo từng chương rõ ràng. Đáp án được thể hiện ngay mỗi câu hỏi. Giúp các bạn dễ dàng rèn luyện kiến thức sinh lý học. Tạo nhiều gợi nhớ đặc điểm sinh lý các hệ cơ quan. Dễ dàng tiếp thu khối lượng thông tin mới dễ dàng. Để học tốt Sinh học lớp 11, loạt bài 1000 Bài tập trắc nghiệm Sinh 11 và Câu hỏi trắc nghiệm Sinh 11 có đáp án được biên soạn bám sát nội dung sách giáo khoa Sinh học lớp 11 giúp bạn củng cố và ôn luyện kiến thức môn Sinh 11 để giành được điểm cao trong các bài kiểm tra và bài thi môn Sinh 11. Lý thuyết Sinh học 11 chi tiết CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM SINH LÝ BỆNH BÀI 14. BÀI 14. SINH LY BỆNH TUẦN HOÀN. Phần 1: Đúng/ Sai (T/F). Đánh dấu X vào cột Đ nếu cho là đúng, đánh dấu X vào cột S nếu cho là sai: Câu 1. Suy tim do tim bị quá tải về thể tích (máu về tim quá lớn) khi. Đ. S. Đây là bộ câu hỏi trắc nghiệm có đầy đủ đáp án các chương về tiêu hóa, tim mạch, máu, hô hấp, thận nội tiết, thần kinh, bên cạnh trắc nghiệm sẽ có các câu điền khuyết, bảng, bookmark mục lục đầy đủ…. rất thích hợp cho sinh viên y1, y2 Sách gồm 8 chương: CHƯƠNG 1 - MÁU CHƯƠNG 2 - TIM MẠCH CHƯƠNG 3 - HÔ HẤP CHƯƠNG 4 - TIÊU HÓA CHƯƠNG 5 - THẬN Bộ câu hỏi và đề thi trắc nghiệm phủ kín chương trình sinh học lớp 12 và ôn thi đại học được biên soan theo tinh thần đổi mới phương pháp dạy học. Phần lớn các câu hỏi trắc nghiệm khách quan có kèm theo các câu trả lời sẵn. Chương trình giúp học sinh có điều kiện tập và làm quen với các dạng bài thi, kiểm tra bằng hình thức trắc nghiệm. Vay Tiền Trả Góp Theo Tháng Chỉ Cần Cmnd. Bộ trắc nghiệm sinh lý học đồ sộ, bao gồm toàn bộ các chương trong sách giáo dung chính Show Trắc nghiệm sinh lý chương máuTrắc nghiệm sinh lý chương tim mạchTrắc nghiệm sinh lý chương hô hấpTrắc nghiệm sinh lý chương tiêu hóaTrắc nghiệm sinh lý chương thậnTrắc nghiệm sinh lý chương nội tiếtTrắc nghiệm sinh lý chương sinh dụcTrắc nghiệm sinh lý chương thần kinhBộ câu hỏi lượng giá sinh lý học theo các bàiĐề thi sinh lý 6 đề1 1000 câu trắc nghiệm sinh lí có đáp liên quan Tập file PDF bao gồm 2000 câu hỏi trắc nghiệm 4 đáp án A-B-C-D với đáp án. Tổng cộng có 36 chương, khái quát hết khía cạnh sinh lý cơ thể. Trải qua các vấn đề tim mạch, trao đổi khí hô hấp, thần kinh cơ,… đến hệ tiêu hoá, điều hoà chức năng cầu thận. Bộ câu hỏi được kỳ vọng sẽ giúp ích cho các bạn nắm bắt, tránh bỏ sót kiến thức. Hãy dùng bộ câu hỏi song song với việc học tập để chuẩn bị cho kì thi của mình. 36 chương sinh lý được gói gọn trong 1 file PDF với khoảng 254 trang, trình bày bắt mắt, câu hỏi đáp án rõ ràng. Chúc các bạn học và thi tốt! Download Tại Đây Trắc nghiệm sinh lý chương máuTrắc nghiệm sinh lý chương tim mạchTrắc nghiệm sinh lý chương hô hấpTrắc nghiệm sinh lý chương tiêu hóaTrắc nghiệm sinh lý chương thậnTrắc nghiệm sinh lý chương nội tiếtTrắc nghiệm sinh lý chương sinh dụcTrắc nghiệm sinh lý chương thần kinhBộ câu hỏi lượng giá sinh lý học theo các bàiĐề thi sinh lý 6 đề Một bộ trắc nghiệm sinh lý có đáp án được YhocData chia sẻ tới các bạn. Bộ trắc nghiệm này được phân chia theo từng chương rõ án được thể hiện ngay mỗi câu hỏi. Giúp các bạn dễ dàng rèn luyện kiến thức sinh lý học. Tạo nhiều gợi nhớ đặc điểm sinh lý các hệ cơ quan. Dễ dàng tiếp thu khối lượng thông tin mới dễ số câu trắc nghiệm mẫu tham khảo1/ Các chất sau đây gây giãn mạch, trừA. Nồng độ ion Mg++ trong máu Tác dụng chính của testosteron sau dậy thìA. Phát triển cơ quan sinh Thúc đẩy biệt hoá tinh trùng giai đoạn Thúc đẩy biệt hoá tinh trùng giai đoạn Đưa tinh hoàn từ ổ bụng xuống Làm xuất hiện và duy trì đặc tính sinh dục nam thứ Tế bào Sertoli có vai trò quan trọng trong quá trình sản sinh tinh trùng do có các tác dụng sau, trừA. Bài tiết inhibin có tác dụng kích thích tuyến yên bài tiết Bài tiết các chất dinh dưỡng cung cấp cho quá trình sản sinh tinh Sản xuất ra một protein có có khả năng gắn và vận chuyển testosteron vào lòng ống sinh Tạo thành sườn chống đỡ cho các tế bào dòng tinh và tránh sự xâm nhập của các kháng thể vào ống sinh người có thể tải trọn bộ câu hỏi trắc nghiệm sinh lý này ngay sau bài viết hoặc chờ vài giây để thấy Link Download bên dưới nhé !!Server 1 Link HereServer 2 Link Here + Bộ tài liệu này bao gồm Bộ 1000 câu trắc nghiệm sinh lí học + Đáp án Trắc nghiệm sinh lí chương Máu Trắc nghiệm sinh lí chương Tim Mạch Trắc nghiệm sinh lí chương Hô Hấp Trắc nghiệm sinh lí chương Tiêu hóa Trắc nghiệm sinh lí chương Thận Trắc nghiệm sinh lí chương Nội tiết Trắc nghiệm sinh lí chương Sinh dục Trắc nghiệm sinh lí chương Thần kinh Tổng hợp 7 bộ đề thi sinh lí học Test trắc nghiệm sinh lí theo từng bài + Các bạn tải tài liệu tại đây nhé TẢI NGAY Chào bạn, nếu bạn là sinh viên Y Khoa đã, đang hoặc sắp đi thực hành lâm sàng tại bệnh viện thì không nên bỏ qua Khóa học kiến thức lâm sàng nội khoa này nhé! Đây là khóa học chất lượng được đánh giá cao bởi khoảng 400 thành viên đăng ký là các sinh viên Y Khoa trên khắp cả nước và các bác sĩ nội khoa. LINK KHÓA HỌC giới thiệu 1000 câu trắc nghiệm sinh lý học mới nhất có đáp án, lại khuyến mãi thêm 2000 câu test trắc nghiệm sinh lý học mà ad đã tìm cho các bạn luôn. Nội dung phần trắc nghiệm sinh lý này khá là nhiều đấy, admin vẫn cập nhật khi có file mới. Các bạn tham khảo để học nhé !!! Nếu bạn quan tâm đến các phần sinh lý khác thì truy cập đây nhé sinh lý học Như các bạn cũng đã biết nguyên tắc hoạt động của là ” không bắt đăng kí tài khoản”, ” không bắt like share” mới tải được tài liệu. hướng đến mọi trải nghiệm của các bạn với mục đích xây dựng cộng đồng y khoa phát triển văn minh và lớn mạnh. Và mục đích cũng giúp các bạn học Y học thật tốt. 1 1000 câu trắc nghiệm sinh lí có đáp án. Sau đây là phần mục lục để tham khảo Trắc nghiệm sinh lý chương 1 máuTrắc nghiệm sinh lý chương 2 tim mạchTrắc nghiệm sinh lý chương 3 hô hấpTrắc nghiệm sinh lý chương 4 tiêu hóaTest sinh lý chương 5 thậnTest sinh lý chương 6 nội tiếtTest sinh lý chương 7 sinh dụcTest sinh lý chương 8 thần kinhPhần đáp án chương 1 máuPhần đáp án chương 2 tim mạchPhần đáp án chương 3 hô hấpPhần đáp án chương 4 tiêu hóaPhần đáp án chương 5 thậnPhần đáp án chương 6 nội tiếtPhần đáp án chương 7 sinh dụcPhần đáp án chương 8 thần kinh Sách 1000 câu trắc nghiệm sinh lý học – 2018Thư viện xin trân trọng giới thiệu đến quý bạn đọc quyển sách “1000+ câu hỏi trắc nghiệm sinh lý học”. Đây là bộ câu hỏi trắc nghiệm có đầy đủ đáp án các chương về tiêu hóa, tim mạch, máu, hô hấp, thận nội tiết, thần kinh, bên cạnh trắc nghiệm sẽ có các câu điền khuyết, bảng, bookmark mục lục đầy đủ…. rất thích hợp cho sinh viên y1, y2Sách gồm 8 chươngCHƯƠNG 1 – MÁU CHƯƠNG 2 – TIM MẠCH CHƯƠNG 3 – HÔ HẤP CHƯƠNG 4 – TIÊU HÓA CHƯƠNG 5 – THẬN CHƯƠNG 6 – NỘI TIẾT CHƯƠNG 7 – SINH DỤC CHƯƠNG 8 – THẦN KINH Trắc Nghiệm Mô Phôi Tổng Hợp Trắc Nghiệm Giải Phẫu Bệnh Có Đáp Án Trắc Nghiệm Phẩu Thuật Thực Hành Có Đáp ÁnBộ trắc nghiệm sinh lý học đồ sộ, bao gồm toàn bộ các chương trong sách giáo file PDF bao gồm 2000 câu hỏi trắc nghiệm 4 đáp án A-B-C-D với đáp cộng có 36 chương, khái quát hết khía cạnh sinh lý cơ thể. Trải qua các vấn đề tim mạch, trao đổi khí hô hấp, thần kinh cơ,… đến hệ tiêu hoá, điều hoà chức năng cầu câu hỏi được kỳ vọng sẽ giúp ích cho các bạn nắm bắt, tránh bỏ sót kiến thức. Hãy dùng bộ câu hỏi song song với việc học tập để chuẩn bị cho kì thi của chương sinh lý được gói gọn trong 1 file PDF với khoảng 254 trang, trình bày bắt mắt, câu hỏi đáp án rõ các bạn học và thi tốt!Share bài viết để thấy Link Download bên dưới nhé !! Ngày đăng 26/10/2012, 0913 Bài tập trắc nghiệm về Sinh Lý Họcfull các chương Chương nội tiếtCâu 1 Các hormon giải phóng của vùng dưới ACTH, ADH, oxytocin, CRH, GnRH, TRH, PRH, MRH, FRH, CRH, ADH, GH, ADH, oxytocin, PRL, GH, ACTH, PRL, 2 Các hormon ức chế của vùng dưới CRH, TRH, GRH, PIH, GIH, PIH, GRH, TRH, MIH, TRH, 3 Các hormon hướng sinh dục của thuỳ trước tuyến PRL, FSH, FSH, ACTH, ACTH, FSH, PRL, ACTH, FSH, LH, 4 Các hormon có tác dụng chuyển hoá của thùy trước tuyến FSH, ACTH, TSH, ACTH, TSH, PRL, MSH, TSH, ACTH, ACTH, TSH, MSH, PRL, ACTH, FSH, 5 Các hormon làm giảm đường Thyroxin, GH, insulin, glucagon, Glucocorticoid, adrenalin, insulin, GH, 6 Các hormon làm tăng đường insulin, glucagon, ACTH, FSH, Glucagon, noradrenalin, TSH, LH, Glucagon, adrenalin, GH, Thyroxin, ACTH, TSH, FSH, LH, PRL, estrogen, 7 Hormon tuyến cận giáp có tác Tăng Ca ++ máu, Ca ++ nước tiểu, phosphat nước tiểu và làm giảm phosphat Tăng Ca++ máu, phosphat máu, tăng Ca++ nước tiểu, phosphat nước Giảm Ca++, phosphat máu; tăng Ca++ , phosphat nước Giảm Ca++, phosphat máu; Giảm Ca++, phosphat nước Tăng Ca++, phosphat máu; giảm Ca++, phosphat nước 8 Các hormon tuyến vỏ thượng Adrenalin, noradrenalin, Mineralocorticoid, adrenalin, ACTH, Mineralocorticoid, Glucocorticoid, Mineralocorticoid, ACTH, andrpgen, 9 Các hormon nhau HCG, TSH, HCG, estrogen, Progesteron, HCS, HCG, ACTH, HCG, GH, Renin, HCG, Progesteron, GH, 10 Các hormon có tác dụng lên chu kỳ kinh estrogen, Progesteron, Progesteron, Androgen, LH, FSH, GnRH, FSH, FRH, LRH, FSH, LH, Estrogen, 11 Các hormon tuyến yên LRH, FRH, ACTH, TSH, PRL, ADH, Oxytocin, TSH, CRH, ADH, Vasopresin, ACTH, TSH, MSH, GH, FSH, LH, TSH, ACTH, CRH, PRL, GHCâu 12 Các hormon tuyến yên ADH, ADH, Oxytocin, ADH, ACTH, 13. Phân loại hormon theo bản chất hoá Steroid, lipoprotein, dẫn chất của Glycoprotein, polypeptid, dẫn chất của Peptid, protein, steroid, dẫn chất của Peptid và protein, steoroid, dẫn chất của Acid amin, polypeptid, glycoprotein, 14. Cơ chế tác dụng của Tăng tính thấm màng tế bào, tăng tổng hợp Thông qua chất truyền tin thứ hai, gắn vào receptor đặc hiệu màng tế Thông qua chất truyền tin thứ hai, thông qua hoạt hoá hệ Thông qua hoạt hoá hệ gen, gắn vào receptor đặc hiệu trong bào Hoạt hoá hệ thống enzym nội bào theo kiểu dây 15. Điều hoà hệ thống nội tiết theo cơ chế thể Theo cơ chế điều hoà ngược vòng dài, ngắn và cực Theo cơ chế điều hoà ngược ấm tính và dương Theo cơ chế thần kinh và thần kinh thể Theo cơ chế điều hoà ngược vòng dài, ngắn và cực ngắn. Theo cơ chế điều hoà ngược âm tính và dương Theo cơ chế điều hoà của các tuyến điều khiển đối với các tuyến bị điều khiển và theo cơ chế điều hoà 16. Tác dụng phát triển cơ thể của Tăng quá trình chuyển hoá làm cơ thể lớn lên và tăng Tăng số lượng và kích thước tế bào tất cả các mô trong cơ thể, chậm cốt hoá sụn liên hợp, dày màng Tăng số lượng và kích thước của tế bào tất cả các mô cơ thể, tăng quá trình cốt hoá sụn liên hợp, làm dày màng Tăng quá trình đồng hoá protein, glucid, lipid; tăng lắng đọng calci, tăng cốt hoá sụn liên hợp →cơ thể lớn lên và tăng Giảm số lượng và kích thước tế bào cơ thể, tăng số lượng và kích thước tế bào cơ và xương →cơ thể lớn lên và tăng 17. .Tác dụng chuyển hoá của thoái biến protein, lipid, tăng glucose máu do ức chế Tăng thoái biến protein, lipid và Tăng thoái biến glucid và lipid, tăng tổng hợp Tăng tổng hợp protein, tăng thoái biến lipid, tăng glucose máu do ức chế Tăng tổng hợp protein, lipid và 18. Tác dụng của Kích thích tuyến vỏ thượng thận phát triển, hoạt động bài tiết chủ yếu là corticoid khoáng, có ảnh hưởng lên hành vi và trí Kích thích sự chuyển hoá và làm phát triển tuyến vỏ thượng thận, bài tiết chủ yếu là androgen. Có tác dụng lên hệ thần kinh trung Tăng cường quá trình chuyển hoá protein, lipid và glucid của cơ thể. Có tác dụng lên hành vi và trí Tăng cường chuyển hoá protein, lipid và glucid của cơ thể, tăng cường chuyển hoá sắc tố dưới Kích thích tuyến vỏ thượng thân phát triển, hoạt động bài tiết corticoid, chủ yếu là corticoid đường. Tăng cường chuyển hoá sắc tố dưới da. Có ảnh hưởng lên hệ thần kinh trung ương, tăng trí nhớ, học 19. Tác dụng của Kích thích tuyến giáp phát triển và hoạt động bài tiết T3, T4. Có thể gây lồi Giảm chuyển hoá cơ sở, tăng dự trữ năng lượng, gây lồi Kích thích sự phát triển của tuyến giáp, tuyến cận giáp, gây lồi Kích thích tuyến giáp phát triển, hoạt động bài tiết tyrosin, có thể gây lồi Kích thích tuyến cận giáp phát triển và hoạt động bài tiết PTH, có thể gây lồi 20. Tác dụng của Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn gần, gây co mạch, có ảnh hưởng lên hành vi và trí Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn xa và ống góp, tăng hấp thu nước ở hồi tràng, gây co mạch, có ảnh hưởng lên hành vi và trí Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn xa, tăng tái hấp thu Na+ ở quai Henle, gây co mạch, có ảnh hưởng lên hành vi và trí Tăng tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa và ống góp, gây co mạch, có ảnh hưởng lên hành vi và trí Tăng tái hấp thu nước ở ống thận, gây co mạch, tăng huyết 21. Tác dụng của Tăng tổng hợp sữa, khởi phát và thúc đẩy sổ thai, có ảnh hưởng lên hành vi và trí Tăng co bóp cơ tử cung khi mang thai, có tác dụng lên hệ thần kinh trung Tăng tổng hợp và bài tiết sữa, tăng co bóp cơ tử cung khi mang thai, thúc Chuyển sữa từ nang tuyến vào ống tuyến, tăng bài xuất sữa, khởi phát và thúc đẩy quá trình sổ thai, có ảnh hưởng tốt cho quá trình học tập, trí nhớ và hoàn thiện kỹ năng lao Kích thích tuyến sữa phát triển, tăng tổng hợp sữa, khởi phát và thúc đẩy quá trình sổ thai, có ảnh hưởng lên hành vi và trí 22. Tác dụng chuyển hoá năng lượng của T3, Tăng chuyển hoá tế bào trừ gan, lách, não, phổi, tăng tốc độ phản ứng hoá sinh, tăng sử dụng oxy, tăng CHCS, không có ảnh hưởng lên ty lạp Tăng chuyển hoá tế bào trừ gan, lách, não, phổi, giảm tốc độ phản ứng hoá sinh, tăng sử dụng oxy, tăng CHCS, có ảnh hưởng lên ty lạp Tăng chuyển hoá tế bào, tăng tốc độ phản ứng hoá sinh, tăng sử dụng oxy, tăng CHCS, giảm hoạt động của ty lạp Tăng chuyển hoá tế bào, giảm kích thước hoạt động của ty lạp thể, tăng dự trữ ATP, giảm sử dụng oxy, giảm Tăng chuyển hoá tế bào trừ võng mạc, lách, não, phổi, tăng tốc độ phản ứng hoá sinh, tăng sử dụng oxy, tăng CHCS, tăng kích thước và hoạt động của ty lạp 23. Tác dụng chính của corticoid Chống viêm, chống dị ứng, chống phù, ức chế miễn Chống viêm, chống dị ứng, tăng chuyển hoá lipid, glucid và protid. c. Chống viêm, chống dị ứng, tăng tái hấp thu Na+ ở thận, giữ nước, tăng huyết Tăng tái hấp thu Na+ và thải K+ ở thận; chống viêm, chống dị Tăng tái hấp thu Na + và thải K + ở ống lượn xa, tuyến mồ hôi. Câu 24. Các hormon ảnh hưởng tới sự phát triển của tinh Testosteron, inhibin, TSH, GH, GnRH, testosteron, ACTH, GH, GnRH, FSH, LH, testosteron, GnRH, FSH, LH, testosteron, corticoid FSH, LH, testosteron, inhibin, 25. Hormon estrogen và progesteron có vai trò trong giai đoạn nào của chu kỳ kinh nguyệt CKKN?a. Progesteron có vai trò trong giai đoạn đầu, estrogen có vai trò trong giai đoạn sau của estrogen và progesteron có vai trò như nhau trong cả hai giai đoạn của estrogen có tác dụng trong giai đoạn đầu , còn progesteron có tác dụng lên sự rụng trứng trong estrogen có tác dụng trong giai đoạn đầu , còn progesteron có tác dụng trong giai đoạn sau của estrogen và progesteron tăng cao ở cuối giai đoạn sau của CKKN, gây ra sự chảy 26. Tác dụng của ức chế phân giải glycogen →glucose, Tăng phân giải lipid ở mô mỡ dự trữ, tăng tân tạo đường từ acid Tăng phân giải glycogen thành glucose, tăng tân tạo đường từ acid amin làm tăng đường máu, giảm phân giải lipid ở mô mỡ dự Giảm tân tạo đường từ acid amin, tăng phân giải glycogen thành glucose, tăng phân giải lipid ở mô mỡ dự Tăng tổng hợp protein, giảm tân tạo đường từ acid amin, tăng phân giải lipid ở mô mỡ dự trữ, tăng phân giải glycogen thành glucose, làm tăng đường Tăng phân giải lipid ở mô mỡ dự trữ, tăng phân giải glycogen thành glucose, tăng tân tạo đường từ acid amin, làm tăng đường 27 Đánh dấu Đ/S vào các mệnh đề sau Đ Sa- Bản chất hóa học của T3, T4 là Tyrosin+ Dạng dự trữ của hormon giáp là thyroglobulin ở tế bào cận Dạng vận chuyển của hormon giáp là TBPA, TBG .d- TSH là hormon có vai trò quan trọng trong tổng hợp, dự trữ và chuyển hormon giáp vào T3 có hoạt tính sinh học mạnh 28 Đánh dấu Đ/S vào các mệnh đề sau Đ Sa- Corticoid, hydrocortison, corticosteron là các hormon thuộc nhóm Aldosteron, DOC là các hormon không thuộc nhóm Androgen là nhóm hormon của tuyến vỏ thượng thận nhưng có tác dụng như nội tiết tố sinh dục Các hormon nhóm mineralocorticoid có tác dụng chống viêm, chống dị Glucocorticoid có tác dụng chống viêm, chống dị ứng, ức chế miễn sinh lý hệ thần kinh TƯCâu 1 Chức năng của hệ thần kinh trung ương?a- Điều hoà dinh dưỡng cơ quan nội tạngb- Làm cơ thể thích nghi với ngoại cảnh c- Phối hợp hoạt động giữa các cơ quan nội tạngd- Điều hoà dinh dưỡng các cơ quan trong cơ thể và làm cơ thể hoạt động thống nhất với môi Điều hoà hoạt động các cơ quan trong cơ thể, làm cơ thể hoạt động thống nhất và thống nhất với môi 2 Những nguyên tắc hoạt động cơ bản của hệ TKTƯ?a- Nguyên tắc hưng phấn và ức Nguyên tắc ưu thế và con đường chung cuối Nguyên tắc phản xạ và hưng Nguyên tắc phản xạ, ưu thế và con đường chung cuối Nguyên tắc hưng phấn, ức chế và ưu 3 Các quá trình hoạt động cơ bản của hệ TKTƯ?a- Quá trình hưng phấn và ức chếb- Quá trình hình thành phản Quá trình thành lập đường liên hệ tạm Quá trình hình thành con đường chung cuối Quá trình hưng phấn lan toả và tập 4 Phản xạ là gì?a- Phản xạ là sự đáp ứng của cơ thể đối với các kích Phản xạ là đường đi của xung động thần kinh từ cơ quan nhận cảm vào trung khu thần xạ là sự đáp ứng của cơ thể đối với mọi kích thích bên trong và bên ngoài cơ thể thông qua hệ Phản xạ là sự đáp ứng của cơ thể đối với mọi kích thích thông qua dây thần kinh ly Phản xạ là sự chỉ huy của TKTƯ đối với cơ quan đáp Những nguyên tắc dẫn truyền xung TK trên sợi trục?a- Dẫn truyền nhờ chất trung gian hoá Dẫn truyền hai chiều và điện thế giảm dần khi xa thân Dẫn truyền một chiều và điện thế giảm dần dọc theo sợi trụcd- Dẫn truyền hai chiều và điện thế không hao Dẫn truyền một chiều và điện thế không hao 6 Cấu trúc cơ bản của xinap hóa tận cùng thần kinh, màng sau xinap và khe túi nhỏ chứa chất TGHH và thụ cảm thể nhận cảm với chất Màng trước xinap, khe xinap và màng sau Các tận cùng thần kinh, các túi xinap và khe Tận cùng thần kinh, túi xinap và màng sau 7 Sự dẫn truyền trên dây thần kinh và qua khe Dẫn truyền trên dây thần kinh và qua khe xinap đều nhờ chất Dẫn truyền trên dây thần kinh và qua khe xinap đều là dẫn truyền hai chiều và nhờ chất Trên dây thần kinh dẫn truyền hai chiều, dẫn truyền qua xinap là một chiều và nhờ chất Dẫn truyền qua xinap là một chiều, trên dây thần kinh-hai chiều, nhờ chất Trên dây thần kinh và qua xinap dẫn truyền khơng hao 8 Cơ quan phân tích có các chức năng a. Hoạt hố vỏ não thơng qua thể lưới thân não và các nhân của Thơng báo lên trung khu cấp I, cấp II và hoạt hố tồn bộ vỏ não thơng qua thể Thơng báo và hoạt hố vỏ não thơng qua các nhân đặc hiệu của Thơng báo lên trung khu cấp I, cấp II qua các nhân đặc hiệu cuả thalamus và hoạt hố vỏ não qua thể Chuyển các tín hiệu kích thích khác nhau thành dạng xung động thần kinh lên vỏ 9 Cảm giác sâu khơng ý thức có ý nghĩa?a. Dẫn truyền xung động từ các thụ cảm thể bản thể về tuỷ sống để điều hồ trương lực Dẫn truyền xung động từ các thụ cảm thể về các trung khu dưới vỏ để điều hồ trương lực cơ và thăng bằng cơ Xung động từ các thụ cảm thể bản thể theo hai bó Flechsig và Gower truyền về tiểu não để điều hồ trương lực cơ và giữ thăng bằng cơ Xung động theo bó Flechsig và Gower về hành nã để điều hồ trương lực Xung động theo 2 bó Flechsig và Gower về vỏ não để điều tiết trương lực 10 Cảm giác nóng, lạnh, đau có thụ cảm thể TCT và đường dẫn truyền nào?a. TCT nóng Ruffini, lạnh Krause, đau khơng đặc hiệu; dẫn truyền theo bó cung trước bó Dejesin trước.b. TCT nóng Ruffini, lạnh Krause, đau khơng đặc hiệu; dẫn truyền theo bó cung sau bó Dejesin sau.c. TCT nóng Krause, lạnh Ruffini , đau khơng đặc hiệu; dẫn truyền theo bó cung sau bó Dejesin sau.d. TCT nóng Ruffini, lạnh Krause, đau các tận cùng thần kinh, dẫn truyền theo 2 bó cung trước bó Dejesin trước.e. TCT nóng Ruffini, lạnh Krause, đau không đặc hiệu; dẫn truyền theo bó Goll và 11 Khả năng nhận cảm của tế bào nón, tế bào gậy?a. Tế bào nón ánh sáng ban ngày Tế bào gậy ánh sáng màu, ánh sáng hoàng Tế bào nón ánh sáng ban ngày, ánh sáng màu. Tế bào gậy ánh sáng hoàng Tế bào nón ánh sáng hoàng hôn Tế bào gậy ánh sáng ban ngày, ánh sáng Tế bào nón ánh sáng hoàng hôn và ánh sáng ban ngày. Tế bào gậy ánh sáng Tế bào gậy và tế bào nón cùng nhận cảm với sáng sáng 12 Khi nào thì mất thị trường hoàn toàn của một mắt?a. Tổn thương dây thần kinh thị giác dây II.b. Tổn thương chéo thị giác phía Tổn thương giải thị Tổn thương chếo thị giác phía Tổn thương vùng chẩm một bên bán cầu đại 13 Phần nào của cơ quan nhận cảm ốc tai mã hoá được âm thanh cường độ mạnh tần số cao?a. Các tế bào thụ cảm lớp trong ở phần đỉnh ốc Các tế bào thụ cảm lớp ngoài ở phần đỉnh ốc Các tế bào thụ cảm lớp trong ở phần giữa ốc Các tế bào thụ cảm lớp ngoài ở phần giữa ốc Các tế bào thụ cảm lớp trong ở đoạn đầu ốc tai gần cửa sổ bầu dục.Câu 14 Co cơ là doa- Sợi actin trượt lên sợi myolinb- Sợi myelin rút ngắn Ion Mg++ tương tác với Ion Ca++ được “bơm” vào hệ thống ống Sợi actin và myelin co ngắn 15 Thụ cảm thể thoi cơ bị hưng phấn khi[...]... câu 10=d câu 5 = e câu 6 =b =c bộ môn sinh lý học Bộ test trắc nghiệm kiểm tra môn sinh lý học cho bậc đại học Chương sinh lý hệ thần kinh TƯ Câu hỏi lựa chọn Câu 1 Chức năng của hệ thần kinh trung ương? Điều hoà dinh dưỡng cơ quan nội tạng Làm cơ thể thích nghi với ngoại cảnh Phối hợp hoạt động giữa các cơ quan nội tạng Điều hoà dinh dưỡng các cơ quan trong cơ thể và làm cơ thể... bẩm sinh, do kích thích lạ xuất hiện d ức chế tập thành, do không củng cố e ức chế tập thành, do kích thích lạ Câu 7 ức chế có điều kiện trong hoạt động TK cấp cao là a ức chế tập thành trong đời sống, do không củng cố hay củng cố chậm b ức chế tập thành, do có kích thích lạ c ức chế tập thành do kích thích quá mạnh và kéo dài d ức chế bẩm sinh, do không củng cố hay củng cố chậm e ức chế bẩm sinh, ... Dẫn truyền xung động từ các thụ cảm thể bản thể về tuỷ sống để điều hoà trương lực cơ Dẫn truyền xung động từ các thụ cảm thể về các trung khu dưới vỏ để điều hoà trương lực cơ và thăng bằng cơ thể Xung động từ các thụ cảm thể bản thể theo hai bó Flechsig và Gower truyền về tiểu não để điều hoà trương lực cơ và giữ thăng bằng cơ thể Xung động theo bó Flechsig và Gower về hành naõ để điều hoà... vững, cung phản xạ không có sẵn c Tập thành, mang tính cá thể, không di truyền, không bền, cung phản xạ không có sẵn d Bẩm sinh có thể biến đổi, mang tính cá thể e Tập thành, mang tính cá thể, không bền, cung phản xạ có sẵn Câu 3 Đường liên hệ thần kinh tạm thời được hình thành giữa a Các trung khu ở tuỷ sống b .Các trung khu ở tuỷ sống và các cấu trúc dưới vỏ c Giữa các trung khu không điều kiện ở... xạ KĐK có tính chất a Bẩm sinh, di truyền, bền vững, cung phản xạ có sẵn b Tập thành, có tính chất loài, không bền vững c Bẩm sinh, mang tính cá thể, bền vững, di truyền d Bẩm sinh, mang tính loài, bền vững, di truyền, cung phản xạ có sẵn e Tập thành mang tính loài, bền vững, di truyền, cung phản xạ có sẵn Câu 2 Phản xạ CĐK có tính chất a Bẩm sinh, di truyền, không bền b Tập thành, di truyền, bền...a- Các sợi cơ giãn ra b- Các tơ cơ trong thoi giãn ra c- Các sợi cơ co lại d- Nơron vận động γ bị ức chế e- Nơron vận động α hưng phấn Câu 16 Tuỷ sống có chức năng a- Dẫn truyền cảm giác và vận động, trung tâm của mọi phản xạ b- Dẫn truyền cảm giác và vận động, trung tâm của các phản xạ sinh mạng c- Dẫn truyền cảm giác và giác quan, trung tâm của các loại phản xạ đơn giản d-... e- Dẫn truyền vận động và cảm giác đau Câu 17 Hành não có vai trò sinh mạng do nó có a- Là đường đi qua của tất cả các bó dẫn truyền cảm giác và vận động b- Có nhiều nhân của các dây thần kinh sọ não và dây hoành c- Có cấu tạo lưới và trung tâm điều hoà trương lực cơ d- Có nhân dây X, nhân tiền đình và nơi các bó tháp đi qua e- Có các trung khu điều hoà hô hấp và điều hoà tim mạch Câu 18 Tình trạng... Câu 13 Phần nào của cơ quan nhận cảm ốc tai mã hoá được âm thanh cường độ mạnh tần số cao? Các tế bào thụ cảm lớp trong ở phần đỉnh ốc tai Các tế bào thụ cảm lớp ngoài ở phần đỉnh ốc tai Các tế bào thụ cảm lớp trong ở phần giữa ốc tai Các tế bào thụ cảm lớp ngoài ở phần giữa ốc tai Các tế bào thụ cảm lớp trong ở đoạn đầu ốc tai gần cửa sổ bầu dục Câu 14 Biểu hiện nào đúng... cac kich thich thi giac va thinh giac Câu 9 Kể tên các chức năng chính của đồi não? Câu 10 Kể tên các chức năng chính của vùng dưới đồi hypothalamus? Câu 11 Kể tên các chức năng chính của thể lưới thân não? Câu 12 Nêu chức năng chính của hệ limbic? Điền vào chỗ trống để hoàn thành các mệnh đề sau Câu 1 Tuỷ sống là trung khu phản xạ a của các cơ từ b Câu 2 Khi cơ xương giãn ra thì thụ... Hoạt hoá vỏ não thông qua thể lưới thân não và các nhân của thalamus Thông báo lên trung khu cấp I, cấp II và hoạt hoá toàn bộ vỏ não thông qua thể lưới Thông báo và hoạt hoá vỏ não thông qua các nhân đặc hiệu của thalamus Thông báo lên trung khu cấp I, cấp II qua các nhân đặc hiệu cuả thalamus và hoạt hoá vỏ não qua thể lưới Chuyển các tín hiệu kích thích khác nhau thành dạng xung . câu 8 = d câu 9 = e câu 10=dbộ môn sinh lý họcBộ test trắc nghiệm kiểm tra môn sinh lý học cho bậc đại họcChương sinh lý hệ thần kinh TƯ. Dẫn truyền xung động từ các thụ cảm thể bản thể về tuỷ sống để điều hồ trương lực Dẫn truyền xung động từ các thụ cảm thể về các trung khu dưới vỏ - Xem thêm -Xem thêm Bài tập trắc nghiệm về Sinh Lý Họcfull các chương, Bài tập trắc nghiệm về Sinh Lý Họcfull các chương, , Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn xa, tăng tái hấp thu Na Tăng tái hấp thu Na Tăng co bóp cơ tử cung khi mang thai, có tác dụng lên hệ thần kinh trung ương. Tăng tổng hợp và bài tiết sữa, tăng co bóp cơ tử cung khi mang thai, thúc đẻ., Tăng tái hấp thu Na Testosteron, inhibin, TSH, ACTH. b. GH, GnRH, testosteron, ACTH, corticoid. estrogen và progesteron có vai trò như nhau trong cả hai giai đoạn của CKKN., Hạch Hạch Hạch Tăng hoạt động của tim, tăng nhu động ruột, tăng tiết mồ hôi co đồng tử., a-Đ, b-Đ, c- S, d-Đ, e- S HÔ HấP câu 25 = a câu 26 = b câu 27 = b TUầN HOàN, Đường liên lạc thần kinh tạm thời hình thành ở tuỷ sống và hành não. Cung PXCĐK khơng có sẵn, mà hình thành trong q trình tập luyện. ức chế CĐK tạo ra ở vỏ não do luyện tập. Câu 6 Về sinh lý giấc ngủ Giấc ngủ là do ức chế lan toả ở vỏ não lan xuống vùng , ở tuỷ sống. B. ở tuỷ sống và các cấu trúc dưới vỏ. Cho ăn, ngay sau đó bật đèn. B. Cho ăn, sau 3-5 gy mới bật đèn., nội tiết Câu hỏi lựa chọn, Cảm giác lạnh có TCT là Meisner. C. Cảm giác đau khơng óc TCT đặc hiệu. Phản xạ rung giật nhãn cầu là đặc trưng của phản xạ tiền đình., ức chế CĐK tạo ra ở vỏ não do luyện tập. Câu 6 Về sinh lý giấc ngủ Giấc ngủ là do ức chế lan toả ở vỏ não lan xuống vùng dưới vỏ. Khi ngủ say trên điện não đồ có đủ các sóng α Chào bạn, nếu bạn là sinh viên Y Khoa đã, đang hoặc sắp đi thực hành lâm sàng tại bệnh viện thì không nên bỏ qua Khóa học kiến thức lâm sàng nội khoa này nhé! Đây là khóa học chất lượng được đánh giá cao bởi khoảng 400 thành viên đăng ký là các sinh viên Y Khoa trên khắp cả nước và các bác sĩ nội khoa. xin giới thiệu câu hỏi trắc nghiệm sinh lý học có đáp án từng chương, file này có thể dùng cho các bạn đang học trường đại học y dược huế, y hà nội , y thành phố hcm, y đà nẵng, y cần thơ, y thái bình, y vinh, y trà vinh, y tây nguyên… Hi vọng với file này sẽ giúp các bạn học tốt và thi tốt môn Sinh Lý, môn học cực kì quan trọng trong chương trình y cơ sở của các trường đại học Y hiện nay. Bộ câu hỏi trắc nghiệm SL từng chương, từng bài mà ykhoa247 chia sẻ là khá đầy đủ cho các bạn. Tài liệu được định dạng dưới file pdf và đáp án sẽ có khi các bạn vừa học giáo trình sinh lý vừa tham khảo tập trắc nghiệm này. Một số chương quan trọng trong test sinh lí này ✅Trắc nghiệm sinh lý chương máu và các cơ quan tạo máu. Với chương này các câu hỏi sẽ đề cập đến các tế bào máu như quá trình tạo máu, các tế bào gốc đa năng biệt hóa, một số thông tin về đường kính và thể tích của hồng cầu, cấu tạo tế bào máu, Hemoglobin, một số chất cần thiết cho quá trình tạo máu như vitamin B12, sắt… Tập trắc nghiệm cũng nhắc đến các dòng tế bào máu khác như bạch cầu Lympho , Mono… và tiểu cầu. Các câu hỏi xoay quanh những chủ đề có tính ứng dụng lâm sàng như quá trình đông máu cầm máu, các bệnh lý huyết học. Chắc chắn khi học tốt sinh lý máu, bạn sẽ có kiến thức về mảng lâm sàng, cận lâm sàng như công thức máu, các bệnh lý thiếu máu tán huyết… TẢI VỀ LINK HERE ✅Test sinh lý chương tim mạch có đáp án. Chương tim mạch là một trong những chương hay nhất trong giáo trình sinh lý, đề cập đến nhiều vấn đề mang tính thực tế lâm sàng như các tiếng tim, cấu tạo các vale 2 lá hay 3 lá, chức năng của tâm thất hay tâm nhĩ, hệ thống mạch vành nuôi tim, các chỉ số về cung lượng tim… Khi đi lâm sàng nội tim mạch nếu các bạn sinh viên nắm kĩ những kiến thức cơ bản này sẽ là kim chỉ nam quan trọng để hình thành tư duy chẩn đoán. File trắc nghiệm cũng đề cập đến vấn đề huyết áp, thực tế hiện nay các bệnh lý như tăng huyết áp trên nền bệnh nhân có nguy cơ cao… chắc hẳn vấn đề tăng huyết áp hay các chỉ số huyết áp tâm thu tâm trương và những yếu tố ảnh hưởng đến huyết áp rất quan trọng mà các bạn sinh viên cần nắm kĩ. TẢI VỀ LINK HERE ✅Trắc nghiệm sinh lý chương hô hấp có đáp án. Nói đến hô hấp thì đây là một mảng khá rộng và hay như tim mạch… file đề cập đến quá trình thông khí, các yếu tố liên quan đến việc hô hấp, cấu tạo và chức năng của phổi. Đặc biệt là có nhấn mạnh đến các bệnh lý hô hấp như bệnh màng trong, viêm phổi, các hội chứng hạn chế hay tắc nghẽn như COPD, hen phế quản. Trên lâm sàng thì mặt bệnh hô hấp khá phong phú, từ các bệnh lý suy hô hấp có liên quan tim mạch đến những bệnh lý ung thư như K phổi, lao phổi… Học tốt sinh lý hô hấp rất quan trọng cho ngoại khoa, nhi khoa, và nội khoa. TẢI VỀ LINK HERE ✅Test sinh lí chương tiêu hóa có đáp án. Nhắc đến chương tiêu hóa thì mặt bệnh ở khoa này phải nói là vô số, rất rất nhiều. Ở file TN chương tiêu hóa này chủ yếu nói đến các hệ thống men tiêu hóa như men tụy, men amylase, men của dạ dày…Sự hấp thu và quá trình tiêu hóa được nhắc đến khá kĩ. Thiết nghĩ, tiêu hóa là một chương có tầm quan trọng trong nội khoa và ngoại khoa… số lượng người bệnh mắc bệnh tiêu hóa là rất nhiều. Khi đi lâm sàng các bạn có thể gặp các mặt bệnh phổ biến như viêm loét dạ dày tá tràng, viêm gan, xơ gan, sỏi túi mật, hội chứng ruột kích thích… đến các mặc bệnh nguy hiểm như ung thư đại trực tràng. Học tốt sinh lý tiêu hóa sẽ giúp các bạn đi lâm sàng nội hay ngoại tiêu hóa dễ dàng hơn rất nhiều. TẢI VỀ LINK HERE ❗ CHÚ Ý Link có gắn quảng cáo. ⏩ Để tải được tài liệu các bạn có thể xem qua CÁCH TẢI TÀI LIỆU ✡️ Khi bạn tải tài liệu qua link trên có nghĩa là bạn đang góp phần duy trì sever website hoạt động. ♻️ cám ơn sự đồng hành của bạn. ✅Trắc nghiệm sinh lí chương thận. Nói đến thận thì phải nghĩ ngay đến quá trình lọc máu. File trắc nghiệm cũng nêu rõ caaus tạo và chức năng của thận, hệ thống lọc máu mao mạch cầu thận, các quai thận, những thông tin về lượng máu đến thận, chức năng nội tiết của thận… Trên lâm sàng thì mặc bệnh của thận khá phong phú từ các bệnh lý phù như hội chứng thận hư, viêm cầu thận cấp hay nặng hơn là suy thận mạn với chức năng thận suy giảm, suy thận cấp hay đặc biệt đáng sợ hơn là ung thư thận. Mặc khác có một số bệnh lý như thận đa nang , các bệnh lý hệ thống có ảnh hưởng đến thận như lupus. Ở phần này khi đi nội hay ngoại thận các bạn sẽ tiếp cận tốt hơn. TẢI VỀ LINK HERE ✅Trắc nghiệm sinh lý chương nội tiết. Khi nhắc đến nội tiết thì chắc các bạn sẽ nghĩ ngay đến tuyến giáp với bệnh hay gặp là cường giáp, suy giáp, viêm giáp tự miễn… một số bạn cũng nghĩ đến các bệnh lí cường hay suy vỏ thượng thận. Nói đến tuyến nội tiết thì có khá là nhiều tuyến và nhiều thông tin liên quan. Để làm rõ chương nội tiết này thì chẳng có cách nào là phải đọc sách sinh lý và đi lâm sàng ! TẢI VỀ LINK HERE ✅Trắc nghiệm sinh lý chương sinh dục và thần kinh. File trắc nghiệm nhắc đến kĩ các hoocmon sinh dục như Tes hay Org…. các bệnh lý sinh dục, tuổi dậy thì. Còn file thần kinh thì nhắc đến các chức năng của não, tủy sống, cấu tạo não, các bệnh lý hay gặp như u não, thoát vị đĩa đệm… TẢI VỀ SINH DỤC THẦN KINH Ngoài ra YKHOA247 còn chia sẻ rất nhiều File trắc nghiệm sinh lý học có đáp án TIPS nhấn vào nhãn SINH LÝ để xem nhiều tài liệu hơn. Bài viết được đăng bởi thành lập với mục đích chia sẻ kiến thức Y Khoa. Mọi thông tin trên trang web chỉ mang tính chất tham khảo, bạn đọc không nên tự chẩn đoán và điều trị cho mình.

trắc nghiệm sinh lý học